Bạn đang tìm kiếm giải pháp xây dựng tổ ấm mơ ước mà không mất quá nhiều thời gian và công sức? Dịch vụ xây nhà trọn gói là giải pháp hoàn hảo để xây dựng nhà ở mà không cần phải lo lắng về vấn đề thi công. Hãy khám phá bảng giá dịch vụ xây nhà trọn gói mới nhất năm 2023 của AKhouse nhé!
Dịch vụ xây nhà trọn gói là gì?
Dịch vụ xây nhà trọn gói là một giải pháp xây dựng nhà ở hoàn chỉnh từ A đến Z. Trong đó, bạn chỉ cần đặt ra yêu cầu cơ bản và công việc còn lại sẽ do nhà thầu xây dựng thực hiện. Dịch vụ này bao gồm từ thiết kế, mua vật liệu, thi công đến hoàn thiện. Điều này giúp bạn hoàn toàn thoải mái và không cần lo lắng về các vấn đề kỹ thuật phức tạp.
Ưu điểm của dịch vụ xây nhà trọn gói
Dịch vụ xây nhà trọn gói đang được rất nhiều người ưu tiên lựa chọn. Bởi dịch vụ này mang đến sự tiện lợi và tối ưu chi phí.
Tiết kiệm công sức và thời gian
Khi bạn chọn dịch vụ xây nhà trọn gói, bạn sẽ không phải lo lắng về việc tìm kiếm các nhà thầu riêng lẻ, điều này tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức. Tất cả các vấn đề của dự án sẽ được quản lý một cách chuyên nghiệp bởi nhà thầu chính. Bạn không phải lo lắng về các vấn đề thi công.
Tiết kiệm chi phí
Có lẽ bạn nghĩ rằng dịch vụ xây nhà trọn gói sẽ tốn nhiều tiền hơn so với việc tự làm mọi thứ. Tuy nhiên, thực tế lại không phải như vậy. Khi bạn tự làm mọi thứ, bạn cần phải mua vật liệu và thi công từng phần, đây có thể làm cho chi phí dự án tăng lên nhanh chóng. Trong khi đó, dịch vụ xây nhà trọn gói có thể đàm phán giá cả tốt hơn với các nhà cung cấp vật liệu và nhà thầu, giúp bạn tiết kiệm chi phí một cách đáng kể.
Đảm bảo chất lượng công trình
Với dịch vụ xây nhà trọn gói, bạn có sự đảm bảo về chất lượng công trình. Nhà thầu chính sẽ kiểm tra và quản lý tất cả các giai đoạn của dự án để đảm bảo công trình hoàn thành đúng tiến độ và đạt chất lượng cao. Điều này giúp tránh xảy ra sự cố và lỗi xảy ra sau này.
Bảng giá dịch vụ xây dựng nhà trọn gói 2023
Hãy cùng tham khảo bảng giá dịch vụ xây dựng nhà trọn gói cho năm 2023. Giá dịch vụ này có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm diện tích xây dựng và hạng mục công việc trong thi công. Tuy nhiên, để có cái nhìn tổng quan, dưới đây là giá dịch vụ xây nhà trọn gói cho một số diện tích phổ biến:
Bảng giá thi công phần thô
VẬT LIỆU THÔ | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói khá + |
Thép | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật |
Xi măng đổ bê tông | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng | INSEE (Holcim) đa dụng |
Xi măng xây tô tường | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng | Hà tiên đa dụng |
Bê tông tươi | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 | Bê tông thương phẩm M250 |
Cát bê tông | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
Cát xây tường | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn | Cát hạt lớn |
Cát tô trát tường | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung | Cát vàng hạt trung |
Đá 1×2, 4×6 | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai | Đá xanh Đồng nai |
Gạch đinh 8x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
Gạch đinh 4x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương |
Dây cáp điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
Dây cáp TV | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Panasonic |
Dây cáp mạng | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Panasonic |
Đế âm tường, ống luồn dây điện | Sino | Sino | Panasonic, Nano |
Đường ống nước nóng âm tường | Vesbo | Vesbo | Vesbo |
Đường ống nước cắp, nước thoát âm tường | Binh Minh | Binh Minh | Binh Minh |
Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng, Wc | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa | Kova – CT-11A hoặc SiKa |
Bảng giá thi công phần hoàn thiện
Hạng mục sơn nước
SƠN NƯỚC – SƠN DẦU | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Sơn nước nội thất | Maxilite | Dulux | Jotun |
Sơn nước ngoại thất | Jotun | Dulux | Jotun |
Sơn lót mặt tiền | Maxilite | Dulux | Jotun |
Matit | Việt Mỹ | Jotun | Jotun |
Sơn dầu, sơn chống xỉ | Expo | Jotun | Jotun |
Thiết bị điện và đèn chiếu sáng
THIẾT BỊ ĐIỆN | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Thiết bị công tắc, ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic |
Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp | Đèn Philips: 550.000đ/ phòng | Đèn Philips: 850.000đ/ phòng | Đèn Philips: 1.300.000đ/ phòng |
Bóng đèn chiếu sáng nhà vệ sinh | Đèn Philips: 180.000đ/ phòng | Đèn Philips: 350.000đ/ phòng | Đèn Philips: 500.000đ/ phòng |
Đèn trang trí phòng khách | 0 | Đơn giá 650.000đ/ phòng | Đơn giá 1.250.000đ/ phòng |
Đèn ban công | Đơn giá 160.000đ/ phòng | Đơn giá 380.000đ/ phòng | Đơn giá 850.000đ/ phòng |
Đèn cầu thang | Đơn giá 180.000đ/ phòng | Đơn giá 380.000đ/ phòng | Đơn giá 550.000đ/ phòng |
Đèn ngủ | 0 | Đơn giá 480.000đ/ phòng | Đơn giá 1.000.000đ/ phòng |
Thiết bị vệ sinh
THIẾT BỊ VỆ SINH | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Bồn cầu vệ sinh | INAX đơn giá 1.800.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 3.200.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 4.500.000đ/ bộ |
Lavabo rửa mặt | INAX đơn Giá 650.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 900.000đ/ bộ | INAX-TOTO đơn giá 2.200.000đ/ bộ |
Phụ kiện lavabo | Giá 750.000đ/bộ | Giá 1.100.000đ/ bộ | Giá 2.500.000đ/ bộ |
Vòi rửa lavabo | INAX: Đơn giá 750.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 2.200.000đ/ bộ |
Vòi sen tắm | INAX: Đơn giá 950.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 1.350.000đ/ bộ | INAX: Đơn giá 2.650.000đ/ bộ |
Vòi xịt vệ sinh | INAX đơn giá 150.000đ/ bộ | INAX đơn giá 250.000đ/ bộ | INAX đơn giá 350.000đ/ bộ |
Gương soi nhà vệ sinh | Đơn giá 190.000đ/ bộ | Đơn giá 290.000đ/ bộ | Đơn giá 350.000đ/ bộ |
Phụ kiện 7 món vệ sinh | INOX đơn giá 700.000đ | INOX đơn giá 1.200.000đ | INOX đơn giá 2.000.000đ |
Máy bơm nước | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái | Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/ cái |
Bồn nước | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L | Đại Thành, 1000L |
Các thiết bị bếp vật dụng trong khu vực bếp
BẾP | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Tủ bếp gôc trên | MDF | HDF | Căm xe |
Tủ bếp gôc dưới | Cánh tủ MDF | Cánh tủ HDF | Cánh tủ căm xe |
Mặt đá bàn bếp | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương Đen Huế | Đá hoa cương. Kim Sa hoặc tương đương |
Chậu rửa trên bàn bếp | INAX đơn giá 1.150.000đ/bộ | INAX đơn giá 1.450.000đ/bộ | INAX đơn giá 3.800.000đ/bộ |
Vòi rửa chén nóng lạnh | INAX đơn giá 750.000đ/bộ | INAX: Đơn giá 1.200.000đ/bộ | INAX- TOTO: Đơn giá 2.800.000đ/bộ |
Các hạng mục thi công cầu thang
CẦU THANG | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Đá cầu thang | Đá hoa cương đen ba gian | Đá hoa cương đen Huế | Giá 1.400.000đ/ m2 |
Tay vịn cầu thang | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/ md | Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/ md | 8x8cm 400.000đ/md |
Trụ đề ba cầu thang 1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.300.000đ/ 1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 1.800.000đ/ 1 cái | Trụ gỗ sồi: Giá 2.800.000đ/ 1 cái |
Lan can cầu thang | Lan can sắt 450.000đ/md | Kính cường lực: trụ INOX | Kính cường lực: trụ INOX |
Ô lấy sáng cầu thang và ô giếng trời | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(tấm lấy sáng polycarbonate) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) | Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) |
Hạng mục gạch lát nền và gạch ốp nhà vệ sinh
GẠCH ỐP LÁT | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Gạch lát nền nhà | 175.000đ/ m2 | 220.000đ/ m2 | 300.000đ/ m2 |
Gạch lát nền phòng Wc và ban công | 135.000đ/ m2 | 135.000đ/ m2 | 200.000đ/ m2 |
Gạch ốp tường Wc | 160.000đ/ m2 | 190.000đ/ m2 | 220.000đ/ m2 |
Gạch len tường | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12cm – 14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12cm – 14cm | Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12cm – 14cm |
Hạng mục nội thất gồm cửa đi, cửa sổ, ổ khóa trong hoàn thiện nhà dân dụng
Gói trung bình
- Cửa cổng: Được hàn bởi các sắt hộp khung bao và sơn màu hoàn thiện.
- Cửa chính: Sắt hộp khung bao 4x8cm, kính cường lực 8mm.
- Cửa đi ban công và cửa sổ: Sắt hộp khung bao 4x8cm, kính cường lực 8mm.
- Khung bao cửa sổ: Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm.
- Cửa phòng ngủ: tính theo bộ, gỗ MDF.
- Cửa nhà vệ sinh: Nhôm Tung Xing kính hệ 750mm (đố cửa rộng 7.5cm).
- Ổ khóa cửa phòng: Khóa tròn nắm xoay.
- Ổ khóa cửa chính, cửa đi ban công: Khóa gạt.
Gói trung bình khá:
- Cửa cổng: Được hàn bởi các sắt hộp khung bao và sơn màu hoàn thiện.
- Cửa chính: Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm.
- Cửa đi ban công và cửa sổ: Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm.
- Khung bao cửa sổ: Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm
- Cửa phòng ngủ: Tính theo bộ, gỗ HDF.
- Cửa nhà vệ sinh: Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm.
- Ổ khóa cửa phòng: Khóa tròn nắm xoay.
- Ổ khóa cửa chính, cửa đi ban công: Khóa gạt.
Gói khá +:
- Cửa cổng: Được hàn bởi các sắt hộp khung bao và sơn màu hoàn thiện.
- Cửa chính: Cửa nhôm XingFa, kính cường lực 8mm.
- Cửa đi ban công và cửa sổ: Cửa nhôm XingFa, kính cường lực 8mm..
- Khung bao cửa sổ: Sắt hộp 2cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm
- Cửa phòng ngủ: Tính theo bộ, gỗ căm xe.
- Cửa nhà vệ sinh: Cửa nhôm XingFa, kính cường lực 8mm.
- Ổ khóa cửa phòng: Khóa tròn nắm xoay.
- Ổ khóa cửa chính, cửa đi ban công: Khóa gạt.
Dưới đây là đơn giá các loại cửa, ban công theo các gói xây dựng:
CỬA | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Cửa cổng | Sắt hộp khung bao: Giá 1.200.000đ/ m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.400.000đ/ m2 | Sắt hộp khung bao: Giá 1.700.000đ/ m2 |
Cửa chính tầng trệt 1 bộ | Sắt hộp khung bao 4cm x8 cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
Cửa đi ban công | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
Cửa sổ | Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm |
Khung bảo vệ cửa sổ | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm | Sắt hộp 2cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm |
Cửa phòng ngủ | MDF | HDF | Căm xe |
Cửa WC | Nhôm kính hệ 750 | Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Căm xe |
Ổ khóa cửa phòng khóa núm xoay | Đơn giá 140.000đ/bộ | Đơn giá 270.000đ/bộ | Đơn giá 320.000đ/bộ |
Ổ khóa cửa chính và cửa ban công khóa gạt | Đơn giá 380.000đ/bộ | Đơn giá 520.000đ/bộ | Đơn giá 1.150.000đ/bộ |
Trần thạch cao
TRẦN THẠCH CAO | Gói trung bình | Gói trung bình khá | Gói Khá + |
Trần thạch cao trang trí | Khung Toàn châu | Khung Vĩnh Tường | Khung Vĩnh Tường |
Hướng dẫn cách dự toán chi phí xây dựng nhà trọn gói
Cách tính diện tích xây dựng nhà trọn gói
Phần tầng hầm
- Tầng hầm: sâu 1.0m – 1.3m tính 120% – 130% diện tích tầng hầm.
- Tầng hầm: sâu >1.3m – 1.5m tính 140% – 150% diện tích tầng hầm.
- Tầng hầm: sâu >1.5m – 1.8m tính 170% – 180% diện tích tầng hầm.
- Tầng hầm: sâu >1.8m – 2.2m tính 200% – 210% diện tích tầng hầm.
Phần móng
- Móng đơn: 25%- 30% diện tích móng.
- Móng cọc: 40% – 50% diện tích móng.
- Móng băng: 50% – 65% diện tích móng.
Phần diện tích các tầng
- Diện tích tầng trệt: 100% diện tích.
- Diện tích tầng lửng: Tầng lửng: 100% diện tích lửng.
- Khoảng không tầng lửng: >8m2 tính 50% diện tích khoảng không, < 8m2 tính 100% diện tích khoảng không.
- Ban công, chuồng cu (Tum che thang): tính 100% diện tích.
- Sân nhà: 40% – 50% diện tích sân.
Phần sân thượng
- Sân thượng: 40% – 50% diện tích sân thượng.
- Sân thượng có giàn phía trên: 50% – 60% diện tích sân thượng.
Phần mái nhà
- Mái tole: 20% – 30% diện tích mái,
- Mái BTCT: 40% – 50% diện tích mái,
- Mái vì kèo sắt hộp mạ kẽm + lợp ngói: 60% – 70% diện tích mái,
- Mái BTCT + lợp ngói: 90% – 100% diện tích mái.
Hướng dẫn cách tính chi phí xây nhà trọn gói
AKhouse sẽ đưa ra ví dụ cụ thể về cách dự toán chi phí xây nhà trọn gói để quý khách dễ dàng hình dung và có sự chuẩn bị tài chính hiệu quả trức khi bắt đầu xây dựng ngôi nhà cho mình.
Ví dụ: Bạn có miếng đất 5x25m mong muốn xây dựng nhà phố 4 tầng diện tích 100m2, có sân trước sau.
Diễn giải về quy mô công trình như sau:
- Diện tích đất: 5mx25m = 125m2
- Diện tích xây dựng tầng 1: 100m2 (5mx20m)
- Diện tích xây dựng tầng 2: 100m2 (5mx20m)
- Diện tích xây dựng tầng 3: 100m2 (5mx20m)
- Diện tích xây dựng tầng thượng (Tum): 50m2 (5mx10m)
- Diện tích sân thượng trước: 50m2 (5mx10m)
- Diện tích mái BTCT: 50m2 (5mx10m)
- Diện tích sân trước: 15m2 (3mx5m)
- Diện tích sân sau: 10m2 (2mx5m)
Cách tính tổng diện tích xây dựng nhà phố 4 tầng 100m2:
- Móng tính 40% diện tích (Móng cọc): 40m2
- Tầng 1 tính 100% diện tích: 100m2
- Tầng 2 tính 100% diện tích: 100m2
- Tầng 3 tính 100% diện tích: 100m2
- Tầng thượng (Tum) tính 100% diện tích: 50m2
- Sân thượng trước tính 40% điện tích: 20m2
- Mái BTCT tính 40% diện tích: 20m2
- Sân trước tính 50% diện tích: 7.5m2
- Sân sau tính 50% diện tích: 5m2
Tổng diện tích xây dựng là: 40m2 + 100m2 + 100m2 + 100m2 + 50m2 + 20m2 + 20m2 + 7.5m2 + 5m2 = 442.5m2
Đơn giá xây nhà trọn gói nhà phố 4 tầng 100m2 = 4.800.000đ x 442.5m2 = 2,124,000,000đ.
Trên đó AKhouse đã hướng dẫn cách tính toán chi phí xây dựng nhà trọn gói. Tuy nhiên, số liệu trên chỉ mang tính chất tương đối. Nếu bạn cần tư vấn chính xác và chi tiết hãy liên với AKhouse nhé!
Hạng mục thi công xây nhà nhà trọn gói
Phần xây dựng thô
- Kiểm tra mặt bằng và trao đổi để thống nhất cao độ nền với gia chủ.
- Vận chuyển các trang thiết bị phục vụ cho quá trình xây dựng.
- Thi công phần ngầm: dầm móng, hố móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga,…
- Thi công phần khung xương: cốp pha, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiểng, dầm sàn, cột,… dựa theo bản vẽ đã thống nhất trước đó.
- Xây tường và vách ngăn cho công trình.
- Tiến hành lắp đặt hệ thống điện và nước.
- Tô tường theo đúng quy chuẩn.
- Thi công cán nền của công trình.
- Thi công chống thấm.
Phần hoàn thiện
- Thi công trét matix, sơn và các chi tiết ngoại thất.
- Ốp lát sàn, tường bếp, nhà vệ sinh,... theo thiết kế.
- Lắp đặt hệ thống điện, thiết bị vệ sinh.
- Làm cửa, lan can, cầu thang.
- Làm trần thạch cao.
- Vệ sinh công trình trước khi bàn giao cho chủ đầu tư.